Từ Vựng Tiếng Trung Về Cách Chế Biến Món Ăn
20-06-2024
2068
Lượt xem
Mỗi loại thực phẩm khi chế biến theo cách thức khác nhau sẽ tạo ra các món ăn khác nhau với hương vị đặc trưng riêng. Hãy cùng Yuexin tìm hiểu từ vựng Tiếng Trung về cách chế biến món ăn nhé!
Xem thêm: Từ vựng Tiếng Trung về dụng cụ nấu ăn
Bảng từ vựng Tiếng Trung về cách chế biến món ăn
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
|
蒸 |
zhēng |
Hấp |
|
焖 |
mèn |
Kho/om |
|
焯 |
chāo |
Chần |
|
红烧 |
hóngshāo |
Áp chảo |
|
煎 |
jiān |
Chiên |
|
涮 |
shuàn |
Nhúng |
|
炖 |
dùn |
Chưng |
|
熬 |
áo |
Luộc |
|
烤 |
kǎo |
Nướng |
|
腌 (肉) |
yān (ròu) |
Muối |
|
煮 |
zhǔ |
Nấu |
|
炒 |
chǎo |
Rang |
|
烧 |
shāo |
Xào |
|
烹 |
pēng |
Rim |
|
拌 |
bàn |
Trộn |
|
油爆 |
yóu bào |
Xào lăn |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm:
(0)
Bình luận
“Từ vựng Tiếng Trung về cách chế biến món ăn”
Bài viết mới nhất
Chọn bài viết hiển thị
NHỮNG CÂU CHÚC TẾT CỰC KỲ Ý NGHĨA TẾT 2026
11-02-2026
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NGÀY 20/10
17-10-2025
Danh mục
Chỉnh sửa danh mục
Tags
Đăng ký nhận tư vấn
