Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Công Việc Nhà
23-07-2024
249
Lượt xem
Bạn có thường xuyên dọn dẹp nhà cửa không? Cùng Yuexin học từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc nhà nha!
Xem thêm: Cách xin lỗi trong tiếng Trung
Bảng từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc nhà:
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
扫地 |
/Sǎodì/ |
Quét nhà |
拖地 |
/Tuō dì/ |
Lau nhà |
吸尘 |
/Xī chén/ |
Hút bụi |
买菜 |
/Mǎi cài/ |
Đi chợ |
做饭 |
/Zuò fàn/ |
Nấu cơm |
烧水 |
/Shāo shuǐ/ |
Đun nước |
洗碗 |
/Xǐ wǎn/ |
Rửa bát |
洗衣服 |
/Xǐ yīfú/ |
Giặt quần áo |
晾衣服 |
/Liàng yīfú/ |
Phơi quần áo |
熨衣服 |
/Yùn yīfú/ |
Là quần áo |
擦玻璃 |
/Cā bōlí/ |
Lau cửa kính |
铺床 |
/Pūchuáng/ |
Trải giường |
换床单 |
/Huàn chuángdān/ |
Thay ga giường |
刷马桶 |
/Shuā mǎtǒng/ |
Cọ nhà vệ sinh |
浇花 |
/Jiāo huā/ |
Tưới hoa |
喂狗 |
/Wèi gǒu/ |
Cho chó ăn |
扔垃圾 |
/Rēng làjì/ |
Vứt rác |
换灯泡 |
/Huàn dēngpào/ |
Thay bóng đèn |
修自行车 |
/Xiū zìxíngchē/ |
Sửa xe đạp |
交水电费 |
/Jiāo shuǐdiàn fèi/ |
Nộp tiền điện nước |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm:
(0)
Bình luận
“Từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc nhà”
Bài viết mới nhất
Chọn bài viết hiển thị
Danh mục
Chỉnh sửa danh mục
Tags
Đăng ký nhận tư vấn
