Trang chủ / Thư viện tiếng trung YUEXIN / Học từ vựng tiếng Trung / Phân biệt từ vựng: 先后 - 前后

Phân Biệt Từ Vựng: 先后 - 前后

01-02-2025
34 Lượt xem

 

 

Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 先后 và 前后 nhé!

Phân biệt từ vựng: 先后 - 前后

I. 先后 [Danh từ, phó từ]

 

- Danh từ: Thứ tự trước sau.

 

要处理的事很多,应该分个先后。

/Yào chǔlǐ de shì hěnduō, yīnggāi fēn gè xiānhòu/

Có rất nhiều việc phải giải quyết nên chúng ta nên sắp xếp chúng theo thứ tự trước sau.

 

你按照日期的先后把文件整理一下。

/Nǐ ànzhào rìqí de xiānhòu bǎ wénjiàn zhěnglǐ yīxià./

Sắp xếp các tập tin theo thứ tự ngày tháng trước sau.

 

- Phó từ: Lần lượt.

 

我先后去过昆明、上海和北京。

/Wǒ xiānhòu qùguò kūnmíng, shàng huǎ hé běijīng./

Tôi đã lần lượt đi đến Côn Minh, Thượng Hải và Bắc Kinh.

 

他先后唱了三首歌。

/Tā xiānhòu chàngle sān shǒu gē. 

Anh hát lần lượt ba bài hát.

 

Học thêm: Phân biệt từ vựng: 疼 - 痛

 

II. 前后 [Danh từ]

 

(1) Trước sau:

Thời gian + 前后, chỉ sự việc sẽ xảy ra trước hoặc xảy ra sau khoảng thời gian đó vài ngày.

 

我圣诞节前后回国。 

/Wǒ shèngdàn jié qián hòu huíguó./

Tôi trở lại Trung Quốc vào khoảng dịp Giáng sinh.

 

(2) Tổng cộng: Tính cả khoảng thời gian từ lúc bắt đầu đến kết thúc.

 

这栋房子前前后后只用了十个月时间就建好了。 

/Zhè dòng fángzǐ qián qiánhòu hòu zhǐ yòngle shí gè yuè shíjiān jiù jiàn hǎole./

Ngôi nhà chỉ mất tổng cộng mười tháng để xây dựng.

 

(3) Phía trước và phía sau. (Chỉ không gian)

 

我家房子前前后后都种满了花。 

/Wǒjiā fángzǐ qián qiánhòu hòu dōu zhǒng mǎnle huā./

Nhà tôi trồng đầy hoa phía trước và sau.

III. Tổng kết

先后 [Danh từ, phó từ]

前后 [Danh từ]

Khi là danh từ, đều biểu thị nghĩa trước sau về thời gian.

 

我先后/前后学过两年汉语。

/Wǒ xiānhòu/qiánhòu xuéguò liǎng nián hànyǔ./

Tôi đã học qua tiếng Trung hơn kém 10 năm.

Chỉ có thể chỉ về thời gian, không thể nói về không gian.

 

我家房屋先后都是绿地。(S)

/Wǒjiā fángwū xiānhòu dōu shì lǜdì/

Dùng cho cả không gian lẫn thời gian

 

他前后来过中国三次。 

/Tā qiánhòu láiguò zhōngguó sāncì./

Anh ấy đã đến Trung Quốc khoảng ba lần.

 

我家房屋前后都是绿地。

/Wǒjiā fángwū qiánhòu dōu shì lǜdì./

Có không gian xanh ở phía trước và sau nhà tôi.

Có thể chỉ sự việc lần lượt xảy ra theo tuần tự.

 

爸妈和朋友先后来电问候我。

/Bà mā hé péngyǒu xiānhòu láidiàn wènhòu wǒ./

Bố mẹ và bạn bè lần lượt gọi điện để chào tôi.

Không có cách dùng này.

Không có cách dùng này.

Chỉ khoảng thời gian ước chừng.

 

春节前后是人们最忙碌也是最热闹的时候。

/Chūnjié qiánhòu shì rénmen zuì mánglù yěshì zuì rènào de shíhòu./

Khoảng lễ hội mùa xuân là thời gian bận rộn và sôi động nhất của mọi người.

Không có cách dùng này.

Có thể trùng điệp.

 

他前前后后跑了好几趟也没见到他。

/Tā qián qiánhòu hòu pǎole hǎojǐ tàng yě méi jiàn dào tā./

Anh chạy tới chạy lui mấy lần mà không thấy anh.


 

Chúc các bạn học tập hiệu quả!


 

Xem thêm >>>>

Phân biệt từ vựng: 舒服 - 舒适

Phân biệt từ vựng: 似 - 像

Phân biệt từ vựng: 仍旧 - 依旧

(0) Bình luận “Phân biệt từ vựng: 先后 - 前后”
(0 Bình chọn)
Email của bạn sẽ được bảo mật
Mời bạn nhập đánh giá*
Tên
*
Email
*
Có dấu * là trường bắt buộc phải có
Gửi
Đăng ký nhận tư vấn
Đăng ký nhận tư vấn
*
Tư vấn tận tình giúp bạn chọn khóa học phù hợp nhất!
NHẬN TƯ VẤN