Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Phim Ảnh
26-07-2024
407
Lượt xem
Bạn có phải là một mọt phim không nhỉ? Cùng Yuexin học từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh nha!
Xem thêm: Cách cảm ơn trong tiếng Trung
Bảng từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh:
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
短片 |
/duǎnpiàn/ |
phim ngắn |
轻松影片 |
/qīngsōngyǐngpiàn/ |
phim giải trí |
情节电影 |
/qīngjiédiànyǐng/ |
phim hành động |
历史片 |
/lìshǐ piàn/ |
Phim lịch sử |
动画片 |
/dònghuà piàn/ |
Phim hoạt hình |
票房 |
/piào fáng/ |
Phòng vé |
电影票 |
/diànyǐng piào/ |
Vé xem phim |
男主角 |
/nán zhǔjiǎo/ |
Vai nam chính |
男配角 |
/nán pèijiǎo/ |
Vai nam phụ |
女主角 |
/nǚ zhǔjiǎo/ |
Vai nữ chính |
女配角 |
/nǚ pèijiǎo/ |
Vai nữ phụ |
替身 |
/tì shēn/ |
Đóng thế |
导演 |
/dǎoyǎn/ |
Đạo diễn |
摄影师 |
/shèyǐng shī/ |
Người quay phim |
解说者 |
/jiěshuō zhě/ |
Người thuyết minh |
电影节 |
/diànyǐng jié/ |
Liên hoan phim |
金马将 |
/Jjīnmǎ jiāng/ |
Giải Kim Mã |
金鸡将 |
/Jjīnjī jiāng/ |
Giải Kim Kê |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm:
(0)
Bình luận
“Từ vựng tiếng Trung chủ đề Phim ảnh”
Bài viết mới nhất
Chọn bài viết hiển thị
Danh mục
Chỉnh sửa danh mục
Tags
Đăng ký nhận tư vấn
