Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Phim Ảnh
26-07-2024
533
Lượt xem
Bạn có phải là một mọt phim không nhỉ? Cùng Yuexin học từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh nha!
Xem thêm: Cách cảm ơn trong tiếng Trung
Bảng từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh:
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
|
短片 |
/duǎnpiàn/ |
phim ngắn |
|
轻松影片 |
/qīngsōngyǐngpiàn/ |
phim giải trí |
|
情节电影 |
/qīngjiédiànyǐng/ |
phim hành động |
|
历史片 |
/lìshǐ piàn/ |
Phim lịch sử |
|
动画片 |
/dònghuà piàn/ |
Phim hoạt hình |
|
票房 |
/piào fáng/ |
Phòng vé |
|
电影票 |
/diànyǐng piào/ |
Vé xem phim |
|
男主角 |
/nán zhǔjiǎo/ |
Vai nam chính |
|
男配角 |
/nán pèijiǎo/ |
Vai nam phụ |
|
女主角 |
/nǚ zhǔjiǎo/ |
Vai nữ chính |
|
女配角 |
/nǚ pèijiǎo/ |
Vai nữ phụ |
|
替身 |
/tì shēn/ |
Đóng thế |
|
导演 |
/dǎoyǎn/ |
Đạo diễn |
|
摄影师 |
/shèyǐng shī/ |
Người quay phim |
|
解说者 |
/jiěshuō zhě/ |
Người thuyết minh |
|
电影节 |
/diànyǐng jié/ |
Liên hoan phim |
|
金马将 |
/Jjīnmǎ jiāng/ |
Giải Kim Mã |
|
金鸡将 |
/Jjīnjī jiāng/ |
Giải Kim Kê |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm:
(0)
Bình luận
“Từ vựng tiếng Trung chủ đề Phim ảnh”
Danh mục
Chỉnh sửa danh mục
Tags
Đăng ký nhận tư vấn
