Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Mùi Vị
06-06-2024
847
Lượt xem
Bạn có phải là người có sở thích ăn uống hay có niềm đam mê với nấu ăn không? Ở bài viết này, hãy cùng Yuexin tìm hiểu các từ vựng Tiếng Trung về chủ đề mùi vị nhé!
Xem thêm: Từ vựng Tiếng Trung về các loại cá

Bảng từ vựng Tiếng Trung chủ đề mùi vị
|
Tiếng Việt |
Tiếng Trung |
Phiên âm |
|
Chua |
酸 |
suān |
|
Cay |
辣 |
Là |
|
Mặn |
咸 |
Xián |
|
Ngọt |
甜 |
Tián |
|
Đắng |
苦 |
kǔ |
|
Chát |
涩 |
Sè |
|
Nhạt |
淡 |
Dàn |
|
Tươi |
鲜 |
Xiān |
|
Béo ngậy |
肥而不腻 |
Féi ér bù nì |
|
Mềm |
软 |
ruǎn |
|
Cứng |
硬 |
yìng |
|
Khô |
干 |
Gàn |
|
Giòn tan |
脆生生 |
Cuìsheng shēng |
|
Nóng hổi |
热腾腾 |
Rè téngténg |
|
Béo ngấy |
腻 |
Nì |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm:
(0)
Bình luận
“Từ vựng Tiếng Trung chủ đề mùi vị”
Danh mục
Chỉnh sửa danh mục
Tags
Đăng ký nhận tư vấn