Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Mùi Vị
06-06-2024
566
Lượt xem
Bạn có phải là người có sở thích ăn uống hay có niềm đam mê với nấu ăn không? Ở bài viết này, hãy cùng Yuexin tìm hiểu các từ vựng Tiếng Trung về chủ đề mùi vị nhé!
Xem thêm: Từ vựng Tiếng Trung về các loại cá
Bảng từ vựng Tiếng Trung chủ đề mùi vị
Tiếng Việt |
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Chua |
酸 |
suān |
Cay |
辣 |
Là |
Mặn |
咸 |
Xián |
Ngọt |
甜 |
Tián |
Đắng |
苦 |
kǔ |
Chát |
涩 |
Sè |
Nhạt |
淡 |
Dàn |
Tươi |
鲜 |
Xiān |
Béo ngậy |
肥而不腻 |
Féi ér bù nì |
Mềm |
软 |
ruǎn |
Cứng |
硬 |
yìng |
Khô |
干 |
Gàn |
Giòn tan |
脆生生 |
Cuìsheng shēng |
Nóng hổi |
热腾腾 |
Rè téngténg |
Béo ngấy |
腻 |
Nì |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm:
(0)
Bình luận
“Từ vựng Tiếng Trung chủ đề mùi vị”
Bài viết mới nhất
Chọn bài viết hiển thị

Phân biệt từ vựng: 曾经 - 曾 - 已经
25-03-2025

Phân biệt từ vựng: 不得不 - 只得 - 只好
21-03-2025

Phân biệt từ vựng: 不但 - 不仅 - 不只
19-03-2025

Phân biệt từ vựng: 必须 - 必需 - 必要
17-03-2025

Phân biệt từ vựng: 必定 - 必然 - 一定
14-03-2025

Phân biệt từ vựng: 比较 - 比 - 较
12-03-2025
Danh mục
Chỉnh sửa danh mục
Tags
Đăng ký nhận tư vấn
