Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Mùi Vị
06-06-2024
627
Lượt xem
Bạn có phải là người có sở thích ăn uống hay có niềm đam mê với nấu ăn không? Ở bài viết này, hãy cùng Yuexin tìm hiểu các từ vựng Tiếng Trung về chủ đề mùi vị nhé!
Xem thêm: Từ vựng Tiếng Trung về các loại cá
Bảng từ vựng Tiếng Trung chủ đề mùi vị
Tiếng Việt |
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Chua |
酸 |
suān |
Cay |
辣 |
Là |
Mặn |
咸 |
Xián |
Ngọt |
甜 |
Tián |
Đắng |
苦 |
kǔ |
Chát |
涩 |
Sè |
Nhạt |
淡 |
Dàn |
Tươi |
鲜 |
Xiān |
Béo ngậy |
肥而不腻 |
Féi ér bù nì |
Mềm |
软 |
ruǎn |
Cứng |
硬 |
yìng |
Khô |
干 |
Gàn |
Giòn tan |
脆生生 |
Cuìsheng shēng |
Nóng hổi |
热腾腾 |
Rè téngténg |
Béo ngấy |
腻 |
Nì |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm:
(0)
Bình luận
“Từ vựng Tiếng Trung chủ đề mùi vị”
Bài viết mới nhất
Chọn bài viết hiển thị
Danh mục
Chỉnh sửa danh mục
Tags
Đăng ký nhận tư vấn
