Phân Biệt Từ Vựng: 讲 - 说 - 谈
Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 讲, 说 và 谈 nhé!
I. 讲 [Động từ]
(1) Nói, giảng.
妈妈给我们讲了一个故事。
下个月我爸爸要去美国讲学。
(2) Giải thích, thuyết minh, diễn giải.
这本书是讲历史的。
(3) Thương lượng, thoả thuận.
你还敢跟我讲条件?
(4) Bàn luận, xét về phương diện.
讲技术他不如你,讲人品你不如他。
II. 说 [Động từ]
(1) Nói, nói về.
我会说汉语。
他这些话是说谁呢?
(2) Giải thích
老师一说,大家就懂了。
(3) Phê bình, trách mắng.
妈妈说了他几句。
III. 谈 [Động từ]
(1) Nói, bàn luận, thảo luận.
你谈谈你对这件事的看法。
(2) Tìm hiểu, giao lưu tình cảm.
小王谈恋爱了。
IV. Tổng kết
讲 [Động từ] |
说 [Động từ] |
谈 [Động từ] |
---|---|---|
Đều biểu thị nghĩa nói. Dùng lời nói, ngôn ngữ để diễn đạt ý của mình. 他讲/说/谈了半天也没有讲/说/谈清楚。 |
||
Nhấn mạnh một người nói, nhiều người nghe. 你把这个问题给大家讲一讲。 |
Nhấn mạnh dùng lời nói để diễn đạt. 他的汉语说得很流利。 |
Nhấn mạnh hai hoặc nhiều người đang trò chuyện, bàn luận với nhau. 你们俩好好儿地谈一谈。 |
Không có cách dùng này |
Khi muốn diễn đạt nội dung lời nói và người nói, chỉ có thể dùng 说 王主任说:“我们必 须按期完成任务” |
Không có cách dùng này |
Tân ngữ phía sau khác nhau: 讲课、讲学、讲故事、讲笑 话、讲道理、讲卫生、讲效 益、讲价钱 |
Tân ngữ phía sau khác nhau:说笑话、说谜语、说道理、说他、说相声 |
ân ngữ phía sau khác nhau:谈生意、 谈恋爱、谈心、谈朋 友、谈条件 |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm >>>>
Bài viết mới nhất

25-03-2025

21-03-2025

19-03-2025

17-03-2025

14-03-2025

12-03-2025
Danh mục
Tags
