Trang chủ / Thư viện tiếng trung YUEXIN / Học từ vựng tiếng Trung / Phân biệt từ vựng: 至少 - 最少

Phân Biệt Từ Vựng: 至少 - 最少

14-02-2025
52 Lượt xem

 

 

Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 至少 và 最少 nhé!

Phân biệt từ vựng: 至少 - 最少

I. 至少 [Phó từ]

- Ý nghĩa:Ít nhất, chí ít, ít ra.

Biểu thị mức thấp nhất, mức độ tối thiểu, số lượng ít nhất.

 

至少也要给别人一个解释的机会。

/Zhìshǎo yě yào gěi biérén yīgè jiěshì de jīhuì./

Ít nhất hãy cho người khác một cơ hội để giải thích.

 

你至少也要听听大家的意见,怎么可以自己决定呢?

/Nǐ zhìshǎo yě yào tīng tīng dàjiā de yìjiàn, zěnme kěyǐ zìjǐ juédìng ne?/

Ít nhất bạn nên lắng nghe ý kiến ​​của mọi người. Làm sao bạn có thể tự mình đưa ra quyết định?

 

Học thêm: Phân biệt từ vựng: 疼 - 痛

 

II. 最少 [Tính từ]

- Ý nghĩa: Ít nhất.

Biểu thị số lượng ít nhất, tối thiểu.

 

听说,今年的年终奖金最少也有两个月薪水。 

/Tīng shuō, jīnnián de niánzhōng jiǎngjīn zuìshǎo yěyǒu liǎng gè yuè xīnshuǐ./

Nghe nói thưởng cuối năm năm nay ít nhất phải bằng hai tháng lương.

 

III. Tổng kết

至少 [Phó từ]

最少 [Tính từ]

Đều biểu thị số lượng ít nhất, tối thiểu, mang nghĩa ít nhất. Có thể dùng trong công thức: “至少/最少 + Động từ + số lượng” hoặc “至少/最少 + số lượng”.

 

这篇文章他至少/最少看过三遍。

/Zhè piān wénzhāng tā zhìshǎo/zuìshǎo kànguò sān biàn./

Anh ấy đã đọc bài viết này ít nhất ba lần.

Không có cách dùng này.

Có thể làm vị ngữ, định ngữ.

 

我的行礼是最少,我先办手续吧。

/Wǒ de xínglǐ shì zuìshǎo, wǒ xiān bàn shǒuxù ba./

Phép lịch sự của tôi là ít nhất. Tôi sẽ giải quyết các thủ tục trước.

Đứng trước động từ, nhưng phía sau có thể không mang từ ngữ chỉ số lượng.

 

你至少要让大家听懂你的意思。

/Nǐ zhìshǎo yào ràng dàjiā tīng dǒng nǐ de yìsi./

Ít nhất phải để mọi người hiểu ý bạn nói là gì.

Không có cách dùng này.

Có thể đứng đầu câu, mang nghĩa Ít ra.

 

至少,他要听听大家的建议。

/Zhìshǎo, tā yào tīng tīng dàjiā de jiànyì./

Ít nhất, anh ấy muốn lắng nghe ý kiến ​​​​của mọi người.

Không có cách dùng này.


 

Chúc các bạn học tập hiệu quả!


 

Xem thêm >>>>

Phân biệt từ vựng: 舒服 - 舒适

Phân biệt từ vựng: 似 - 像

Phân biệt từ vựng: 仍旧 - 依旧

(0) Bình luận “Phân biệt từ vựng: 至少 - 最少”
(0 Bình chọn)
Email của bạn sẽ được bảo mật
Mời bạn nhập đánh giá*
Tên
*
Email
*
Có dấu * là trường bắt buộc phải có
Gửi
Đăng ký nhận tư vấn
Đăng ký nhận tư vấn
*
Tư vấn tận tình giúp bạn chọn khóa học phù hợp nhất!
NHẬN TƯ VẤN