Phân Biệt Từ Vựng: 终于 - 最后
Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 终于 và 最后 nhé!
I. 终于 [Phó từ]
- Ý nghĩa: Cuối cùng, rốt cuộc.
Biểu thị kết quả đạt được cuối cùng, tình huống xuất hiện sau một quãng thời gian dài.
他们终于决定去海南岛度蜜月。
/Tāmen zhōngyú juédìng qù hǎinán dǎo dù mìyuè./
Cuối cùng họ quyết định tới đảo Hải Nam để hưởng tuần trăng mật.
Học thêm: Phân biệt từ vựng: 疼 - 痛
II. 最后 [Danh từ]
Cuối cùng, sau cùng. Biểu thị trễ nhất về mặt thời gian, cuối cùng về mặt trình tự, thứ tự.
小王就坐在最后一排。
/Xiǎo wáng jiùzuò zài zuìhòu yī pái./
Tiểu Vương ngồi ở hàng cuối cùng.
我一定要坚持到最后,不会半途而废。
/Wǒ yīdìng yào jiānchí dào zuìhòu, bù huì bàntú érfèi./
Tôi phải kiên trì đến cùng và sẽ không bỏ cuộc giữa chừng.
III. Tổng kết
终于 [Phó từ] |
最后 [Danh từ] |
---|---|
Là phó từ, chỉ đặt sau chủ ngữ. 我终于明白为什么那么多人想买房子。 /Wǒ zhōngyú míngbái wèishéme nàme duō rén xiǎng mǎi fángzǐ./ Cuối cùng tôi đã hiểu tại sao lại có nhiều người muốn mua nhà đến vậy. |
Là danh từ chỉ thời gian, khi làm trạng ngữ có thể đặt trước hoặc sau chủ ngữ. 最后,我代表公司向大家致以由衷的感谢。 /Zuìhòu, wǒ dàibiǎo gōngsī xiàng dàjiā zhì yǐ yóuzhōng de gǎnxiè./ Cuối cùng, thay mặt công ty, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến mọi người. |
Không có cách dùng này. |
Có thể làm định ngữ. Ví dụ: 最后一天、最后一排、最后一页、最后一次、最后人选、V.V.... |
Không có cách dùng này. |
Chỉ trình tự thời gian, dùng trong kết cấu“先………,然后……,最后……” hoặc “首先………,然后……,最后……” 我们先去吃饭,然后去买可乐,最后才去唱卡拉OK。 /Wǒmen xiān qù chīfàn, ránhòu qù mǎi kělè, zuìhòu cái qù chàng kǎlā OK./ Đầu tiên chúng tôi đi ăn, sau đó mua Coca và cuối cùng là đi hát karaoke. |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm >>>>
Bài viết mới nhất

25-03-2025

21-03-2025

19-03-2025

17-03-2025

14-03-2025

12-03-2025
Danh mục
Tags
