Phân Biệt Từ Vựng: 最近 - 近来
Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 最近 và 近来 nhé!
I. 最近 [Danh từ]
Thời gian trước hoặc sau không lâu so với thời điểm nói. Có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ.
最近我很忙。
/Zuìjìn wǒ hěn máng./
Gần đây tôi rất bận.
他最近身体怎么样?
/Tā zuìjìn shēntǐ zěnme yàng?/
Gần đây sức khỏe của anh ấy thế nào?
Học thêm: Phân biệt từ vựng: 疼 - 痛
II. 近来 [Danh từ]
Thời gian trước không lâu so với thời điểm nói chuyện hoặc hiện tại. Có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ.
近来我很忙。
/Jìnlái wǒ hěn máng./
Gần đây tôi rất bận
他近来身体怎么样?
/Tā jìnlái shēntǐ zěnme yàng?/
Gần đây sức khỏe của anh ấy thế nào?
III. Tổng kết
最近 [Danh từ] |
近来 [Danh từ] |
---|---|
Đều chỉ khoảng thời gian không lâu so với thời điểm nói chuyện hoặc hiện tại, có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ. |
|
Có thể chỉ khoảng thời gian thuộc tương lai gần. 那座大楼最近就要完工了。 /Nà zuò dàlóu zuìjìn jiù yào wángōngle./ Tòa nhà đó sẽ được hoàn thành sắp tới đây. |
Không có cách dùng này. |
Có thể làm định ngữ trong câu. 最近的天气不太好,大家要当心身体,别感冒了。 /Zuìjìn de tiānqì bù tài hǎo, dàjiā yào dāngxīn shēntǐ, bié gǎnmàole./ Thời tiết gần đây không được tốt lắm. Mọi người nên chăm sóc bản thân và tránh bị cảm lạnh. |
Không có cách dùng này. |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm >>>>
Bài viết mới nhất

25-03-2025

21-03-2025

19-03-2025

17-03-2025

14-03-2025

12-03-2025
Danh mục
Tags
