Phân Biệt Từ Vựng: 拥有 - 有

05-02-2025
39 Lượt xem

 

 

Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 拥有 và 有 nhé!

Phân biệt từ vựng: 拥有 - 有

I. 拥有 [Động từ]

-Ý nghĩa: Có (Những thứ số lượng nhiều, giá trị cao).

 

中国拥有十三亿人口。

/Zhōngguó yǒngyǒu shísān yì rénkǒu./

Trung Quốc có dân số 1,3 tỷ người.

 

这是一个拥有最新设备的研究所。

/Zhè shì yīgè yǒngyǒu zuìxīn shèbèi de yánjiū suǒ./

Đây là nghiên cứu có trang thiết bị hiện đại nhất.

 

Học thêm: Phân biệt từ vựng: 疼 - 痛

 

II. 有 [Động từ]  

(1) Có.

 

我有三本书。 

/Wǒ yǒusān běn shū./

Tôi có ba cuốn sách.

 

(2) Có. Chỉ sự tồn tại, hiện hữu.

 

树上有两只小鸟。

/Shù shàng yǒu liǎng zhī xiǎo niǎo./

Trên cây có hai con chim.

 

(3) Biểu thị ước tính, so sánh.

 

这座桥有三公里长。

/Zhè zuò qiáo yǒusān gōnglǐ cháng./

Cây cầu dài ba km.

 

(4) Xảy ra hoặc xuất hiện.

 

他有病了。

/Tā yǒu bìngle./

Anh ấy bị ốm rồi

 

情况有变化。

/Qíngkuàng yǒu biànhuà./

Tình hình đã có sự thay đổi

 

(5) Biểu thị ý tùy chỉ.

 

有一天你会明白我的心情。

/Yǒu yītiān nǐ huì míngbái wǒ de xīnqíng./

Một ngày nào đó bạn sẽ hiểu cảm giác của tôi.

III. Tổng kết

拥有 [Động từ]

有 [Động từ]

Đều là động từ, nghĩa là “có”, cũng có thể chỉ sự tồn tại.

Tân ngữ là những danh từ trừu tượng, hai âm tiết.

 

他是一个拥有知识的人。

/Tā shì yīgè yǒngyǒu zhīshì de rén./

Anh ấy là một người có kiến ​​thức.

Tân ngữ là những danh từ cụ thể hoặc trừu tượng, đơn âm tiết hoặc nhiều âm tiết.

 

他有很多钱。

/Tā yǒu hěnduō qián./

Anh ấy có rất nhiều tiền.

 

他有一辆汽车。

/Tā yǒuyī liàng qìchē/

Anh ấy có một chiếc xe hơi.

 

他对她有感情。

/Tā duì tā yǒu gǎnqíng./

Anh ấy có ý với cậu.

Không có cách dùng này.

Biểu thị ước tính, so sánh, xảy ra hoặc xuất hiện.

Phủ định dùng 不.

Phủ định dùng 没.

Không có cách dùng này.

Biểu thị ý tùy chỉ.

 

有一天/有时候

Không có cách dùng này.

Có thể đi với các phó từ chỉ mức độ.

 

他很有学问。

/Tā hěn yǒu xuéwèn./

Anh ấy rất có học thức.


 

Chúc các bạn học tập hiệu quả!


 

Xem thêm >>>>

Phân biệt từ vựng: 舒服 - 舒适

Phân biệt từ vựng: 似 - 像

Phân biệt từ vựng: 仍旧 - 依旧

(0) Bình luận “Phân biệt từ vựng: 拥有 - 有”
(0 Bình chọn)
Email của bạn sẽ được bảo mật
Mời bạn nhập đánh giá*
Tên
*
Email
*
Có dấu * là trường bắt buộc phải có
Gửi
Đăng ký nhận tư vấn
Đăng ký nhận tư vấn
*
Tư vấn tận tình giúp bạn chọn khóa học phù hợp nhất!
NHẬN TƯ VẤN