Phân Biệt Từ Vựng: 拥有 - 有
Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 拥有 và 有 nhé!
I. 拥有 [Động từ]
-Ý nghĩa: Có (Những thứ số lượng nhiều, giá trị cao).
中国拥有十三亿人口。
/Zhōngguó yǒngyǒu shísān yì rénkǒu./
Trung Quốc có dân số 1,3 tỷ người.
这是一个拥有最新设备的研究所。
/Zhè shì yīgè yǒngyǒu zuìxīn shèbèi de yánjiū suǒ./
Đây là nghiên cứu có trang thiết bị hiện đại nhất.
Học thêm: Phân biệt từ vựng: 疼 - 痛
II. 有 [Động từ]
(1) Có.
我有三本书。
/Wǒ yǒusān běn shū./
Tôi có ba cuốn sách.
(2) Có. Chỉ sự tồn tại, hiện hữu.
树上有两只小鸟。
/Shù shàng yǒu liǎng zhī xiǎo niǎo./
Trên cây có hai con chim.
(3) Biểu thị ước tính, so sánh.
这座桥有三公里长。
/Zhè zuò qiáo yǒusān gōnglǐ cháng./
Cây cầu dài ba km.
(4) Xảy ra hoặc xuất hiện.
他有病了。
/Tā yǒu bìngle./
Anh ấy bị ốm rồi
情况有变化。
/Qíngkuàng yǒu biànhuà./
Tình hình đã có sự thay đổi
(5) Biểu thị ý tùy chỉ.
有一天你会明白我的心情。
/Yǒu yītiān nǐ huì míngbái wǒ de xīnqíng./
Một ngày nào đó bạn sẽ hiểu cảm giác của tôi.
III. Tổng kết
拥有 [Động từ] |
有 [Động từ] |
---|---|
Đều là động từ, nghĩa là “có”, cũng có thể chỉ sự tồn tại. |
|
Tân ngữ là những danh từ trừu tượng, hai âm tiết. 他是一个拥有知识的人。 /Tā shì yīgè yǒngyǒu zhīshì de rén./ Anh ấy là một người có kiến thức. |
Tân ngữ là những danh từ cụ thể hoặc trừu tượng, đơn âm tiết hoặc nhiều âm tiết. 他有很多钱。 /Tā yǒu hěnduō qián./ Anh ấy có rất nhiều tiền. 他有一辆汽车。 /Tā yǒuyī liàng qìchē/ Anh ấy có một chiếc xe hơi. 他对她有感情。 /Tā duì tā yǒu gǎnqíng./ Anh ấy có ý với cậu. |
Không có cách dùng này. |
Biểu thị ước tính, so sánh, xảy ra hoặc xuất hiện. |
Phủ định dùng 不. |
Phủ định dùng 没. |
Không có cách dùng này. |
Biểu thị ý tùy chỉ. 有一天/有时候 |
Không có cách dùng này. |
Có thể đi với các phó từ chỉ mức độ. 他很有学问。 /Tā hěn yǒu xuéwèn./ Anh ấy rất có học thức. |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm >>>>
Bài viết mới nhất

25-03-2025

21-03-2025

19-03-2025

17-03-2025

14-03-2025

12-03-2025
Danh mục
Tags
