Trang chủ / Thư viện tiếng trung YUEXIN / Học từ vựng tiếng Trung / Phân biệt từ vựng: 再三 - 一再

Phân Biệt Từ Vựng: 再三 - 一再

10-02-2025
80 Lượt xem

 

 

Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 于是 và 一再 nhé!

Phân biệt từ vựng: 再三 - 一再

I. 再三 [Phó từ]

- Ý nghĩa: Nhiều lần.

Biểu thị động tác, hành vi lặp đi lặp lại nhiều lần, có ngữ khí nhấn mạnh. Tương đương với “反复、一遍又一遍”.

 

Đôi khi có thể đứng sau động từ.

 

他再三追问我那件事的原因。

/Tā zàisān zhuīwèn wǒ nà jiàn shì de yuányīn./

Anh ấy nhiều lần hỏi tôi nguyên nhân của sự việc đó. 

 

经过再三解释,他才原谅了我。

/Jīngguò zàisān jiěshì, tā cái yuánliàngle wǒ./

Sau nhiều lần giải thích, anh ấy đã tha thứ cho tôi.

 

Học thêm: Phân biệt từ vựng: 疼 - 痛

 

II. 一再 [Phó từ]

(1) Nhiều lần.

Biểu thị hành vi, động tác lặp đi lặp lại nhiều lần trong một khoảng thời gian nào đó ở quá khứ. Tương đương với “一次又一次”, 

 

他不听任何人的话,一再地犯错误。

/Tā bù tìng rènhé rén dehuà, yīzài de fàn cuòwù./

Anh ta không nghe lời ai và phạm sai lầm hết lần này đến lần khác.

 

(2) ...đi...lại. 

Biểu thị sự lặp đi lặp lại có ngữ khí nhấn mạnh. 

 

母亲一再嘱咐孩子要小心。 

/Mǔqīn yīzài zhǔfù háizǐ yào xiǎoxīn./

Người mẹ nhiều lần dặn dò con phải cẩn thận.

 

III. Tổng kết

再三 [Phó từ]

一再[Phó từ]

Đều biểu thị động tác lặp đi lặp lại nhiều lần.

Phần lớn bổ nghĩa cho những động từ mang tính chất của tư duy nhu 考虑、思考、思索、思量、斟酌、权衡、掂量. Rất ít khi bổ nghĩa cho 破坏、打架、锻炼

Phần nhiều bổ nghĩa cho những động từ có thể phát ra âm thanh nhu吩咐、重申、教导、催促、 có thể bổ 声明、解释、道歉、警告、提醒,cũng nghĩa cho những động từ khác như 发生、失败、 Phạm vi sử dụng rộng hơn.获奖、扩大、违背.

Có thể đứng sau một số động từ như思量、犹豫、踌躇、回味、 玩味.

Không có cách dùng này.

Đôi khi có thể tạo thành cấu trúc 再三 + Động từ + 一下.

Không có cách dùng này.

Không có cách dùng này.

 

Có thể dùng trong những động tác, hành vi xảy ra trong quá khứ và cả tương lai.

 

明天见到他以后,我会再三向他道歉的。

/Míngtiān jiàn dào tā yǐhòu, wǒ huì zàisān xiàng tā dàoqiàn de./

Ngày mai khi gặp anh ấy, tôi sẽ xin lỗi anh ấy nhiều lần.

Hầu như không dùng trong tương lai, nếu như hành vi động tác đó đã lặp đi lặp lại trong quá khứ và vẫn sẽ lặp đi lặp lại trong tương lai thì cũng có thể dùng.

 

上次他否认了这事,这次他肯定还会一再否认的。

/Shàng cì tā fǒurènle zhè shì, zhè cì tā kěndìng hái huì yīzài fǒurèn de./

Lần trước anh ấy đã phủ nhận, lần này anh ấy chắc chắn sẽ phủ nhận lần nữa.


 

Chúc các bạn học tập hiệu quả!


 

Xem thêm >>>>

Phân biệt từ vựng: 舒服 - 舒适

Phân biệt từ vựng: 似 - 像

Phân biệt từ vựng: 仍旧 - 依旧

(0) Bình luận “Phân biệt từ vựng: 再三 - 一再”
(0 Bình chọn)
Email của bạn sẽ được bảo mật
Mời bạn nhập đánh giá*
Tên
*
Email
*
Có dấu * là trường bắt buộc phải có
Gửi
Đăng ký nhận tư vấn
Đăng ký nhận tư vấn
*
Tư vấn tận tình giúp bạn chọn khóa học phù hợp nhất!
NHẬN TƯ VẤN