Trang chủ / Thư viện tiếng trung YUEXIN / Học từ vựng tiếng Trung / Phân biệt từ vựng: 于是 - 所以

Phân Biệt Từ Vựng: 于是 - 所以

07-02-2025
107 Lượt xem

 

 

Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 于是 và 所以 nhé!

Phân biệt từ vựng: 于是 - 所以

I. 于是 [Liên từ]

 

- Ý nghĩa: Thế là, liền, ngay sau đó. Dùng để nối tiếp hai phân câu, dẫn ra sự việc xảy ra tiếp đó.

 

天气预报说明天会有暴风雪,于是大会就取消了。

/Tiānqì yùbào shuōmíng tiān huì yǒu bàofēngxuě, yúshì dàhuì jiù qǔxiāole./

Dự báo thời tiết cho biết ngày mai sẽ có bão tuyết nên là hội nghị đã bị hủy bỏ.

 

他看到我上网购物,于是也上网订购。

/Tā kàn dào wǒ shàngwǎng gòuwù, yúshì yě shàngwǎng dìnggòu./

Anh ấy thấy tôi mua sắm trên mạng thế là cũng đặt hàng trực tuyến.

 

Học thêm: Phân biệt từ vựng: 疼 - 痛

 

II. 所以 [Liên từ]

 

(1) Cho nên, vì vậy. Dùng ở phân câu sau biểu thị kết quả, phía trước thường kết hợp sử dụng với 由于 hoặc 因为,

 

因为路上堵车了,所以我们迟到了。

/Yīnwèi lùshàng dǔchēle, suǒyǐ wǒmen chídàole/

Vì đường tắc nghẽn nên chúng tôi đã đến muộn.

 

(2) Sở dĩ. Đặt giữa chủ ngữ và vị ngữ để biểu thị nguyên nhân.

 

这次所以失败是因为没有做好准备。

/Zhè cì suǒyǐ shībài shì yīnwèi méiyǒu zuò hǎo zhǔnbèi./

Lần này sở dĩ thất bại là do không có sự chuẩn bị tốt.

 

III. Tổng kết

于是 [Liên từ]

所以 [Liên từ]

Dùng trong phân câu sau, dẫn ra sự việc xảy ra ngay sau đó.

 

他知道我喜欢吃韩国菜,于是每次吃饭他都请我吃韩国菜。

/Tā zhīdào wǒ xǐhuān chī hánguó cài, yúshì měi cì chīfàn tā dōu qǐng wǒ chī hánguó cài./

Anh ấy biết tôi thích ăn đồ ăn Hàn Quốc nên mỗi lần ăn, anh ấy đều mời tôi đồ ăn Hàn Quốc.

Dùng trong phân câu sau, dẫn ra kết quả, phân câu trước thường có 由于 hoặc 因为.

 

他很聪明,所以每次考试都取得好成绩。

/Tā hěn cōngmíng, suǒyǐ měi cì kǎoshì dōu qǔdé hǎo chéngjì./

Anh ấy rất thông minh nên luôn đạt điểm cao trong mọi kỳ thi.

Không có cách dùng này.v

Dẫn ra nguyên nhân, có thể dùng trong kết 。cấu “Nguyên nhân 是...所以...的原因/缘故”, hoặc đứng giữa chủ ngữ và vị ngữ. 

 

感冒是他所以不上课的原因。

/Gǎnmào shì tā suǒyǐ bù shàngkè de yuányīn./

Nguyên nhân anh ấy không đi học là do cảm lạnh.


 

Chúc các bạn học tập hiệu quả!


 

Xem thêm >>>>

Phân biệt từ vựng: 舒服 - 舒适

Phân biệt từ vựng: 似 - 像

Phân biệt từ vựng: 仍旧 - 依旧

(0) Bình luận “Phân biệt từ vựng: 于是 - 所以”
(0 Bình chọn)
Email của bạn sẽ được bảo mật
Mời bạn nhập đánh giá*
Tên
*
Email
*
Có dấu * là trường bắt buộc phải có
Gửi
Đăng ký nhận tư vấn
Đăng ký nhận tư vấn
*
Tư vấn tận tình giúp bạn chọn khóa học phù hợp nhất!
NHẬN TƯ VẤN