Phân Biệt Từ Vựng: 难为 - 为难
Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 难为 và 为难 nhé!
I. 难为 [Động từ]
(1) Làm khó. Làm cho người khác cảm thấy khó xử.
你知道他不会跳舞,别难为他了。
/Nǐ zhīdào tā bù huì tiàowǔ, bié nánwéi tāle./
Bạn biết anh ấy không thể nhảy, đừng làm khó anh ấy.
他不认识字,叫他看信,这不是难为他吗?
/Tā bù rèn shì zì, jiào tā kàn xìn, zhè bùshì nánwéi tā ma?/
Anh ấy không biết chữ, bảo anh ấy đọc thư không phải làm khó anh ấy sao?
(2) Lịch sự cám ơn người khác đã làm gì đó giúp mình.
难为你把我的行李背上来。
/Nánwéi nǐ bǎ wǒ de xínglǐ bèi shànglái./
Làm phiền bạn phải mang hành lý của tôi rồi
这事办妥了,这太难为你了。
/Zhè shì bàn tuǒle, zhè tài nánwéi nǐle./
Xong việc này rồi, thật làm khó bạn quá.
(3) Nhờ, nhờ có.
真难为你,要不是你我连命都没有了。
/Zhēn nánwéi nǐ, yào bùshì nǐ wǒ lián mìng dōu méiyǒule./
Nhờ có bạn, chứ không tôi liều mạng cũng không có nó.
Đọc thêm: Phân biệt từ vựng: 难怪 - 怪不得
II. 为难 [Động từ, tính từ]
- Động từ:
(1) Làm khó. Làm cho người khác cảm thấy khó xử.
别故意为难他了。
/Bié gùyì wéinán tāle./
Đừng cố ý làm khó anh ấy.
(2) Gây khó dễ. Gây khó dễ cho ai đó.
我没有故意跟他为难。
/Wǒ méiyǒu gùyì gēn tā wéinán./
Tôi không cố tình gây khó dễ cho anh ấy.
- Tính từ: Khó xử, khó khăn.
这件事让我好为难。
/Zhè jiàn shì ràng wǒ hào wéinán./
Việc này khiến tôi rất khó xử
III. Tổng kết
难为 [Động từ] |
为难 [Động từ, tính từ] |
---|---|
Đều có nghĩa là làm cho người khác cảm thấy khó xử. |
|
Lịch sự cám ơn người khác đã làm gì đó giúp mình. 难为你还为我着想。 /Nánwéi nǐ hái wèi wǒ zhuóxiǎng./ Làm khó bạn còn nhớ đến tôi |
Không có cách dùng này |
Nhờ, nhờ có. 我出国这一年,真难为你啦! /Wǒ chūguó zhè yī nián, zhēn nánwéi nǐ la!/ Một năm qua tôi ở nước ngoài nhờ bạn nhiều rồi! |
Không có cách dùng này |
Không có cách dùng này |
Có thể làm tính từ. 我感到很为难。 /Wǒ gǎndào hěn wéinán./ Tôi cảm thấy rất khó xử. |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm >>>>
Bài viết mới nhất

25-03-2025

21-03-2025

19-03-2025

17-03-2025

14-03-2025

12-03-2025
Danh mục
Tags
