Phân Biệt Từ Vựng: 暗暗 - 悄悄 - 偷偷
Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 暗暗, 悄悄 và 偷偷 nhé!
I. 暗暗 [Phó từ]
- Âm thầm. Biểu thị làm việc gì đó, hành động một cách lặng lẽ, âm thầm, không công khai, không rầm rộ.
我暗暗下了决心,一定要学好汉语。
/Wǒ àn'àn xiàle juéxīn, yīdìng yào xuéhǎo hànyǔ./
Tôi âm thầm quyết tâm học tốt tiếng Trung.
看到别人一家人团聚,身在异乡的她暗暗地流泪了。
/Kàn dào biérén yījiā rén tuánjù, shēn zài yìxiāng de tā àn'àn dì liúlèile./
Nhìn thấy gia đình người khác đoàn tụ, cô âm thầm khóc nơi đất khách.
II. 悄悄 [Phó từ]
- Lặng lẽ. Biểu thị làm việc gì đó một cách lặng lẽ, khẽ khàng, không gây ra tiếng động, hoặc kín tiếng, không cho người khác biết.
她悄悄地把朋友的衣服也洗干净了。
/Tā qiāoqiāo de bǎ péngyǒu de yīfú yě xǐ gānjìngle./
Cô lặng lẽ giặt sạch quần áo cho bạn mình.
小王在女朋友的耳边悄悄儿地说:“我爱你。”
/Xiǎo wáng zài nǚ péngyǒu de ěr biān qiāoqiāo er de shuō:“Wǒ ài nǐ.”/
III. 偷偷[Phó từ]
- Lén lút, len lén. Biểu thị làm việc gì đó một cách bí mật, kín đáo, không để người khác phát hiện, hoặc làm việc đó nhân lúc người khác không chú ý, không để ý.
弟弟又偷偷地溜出去玩儿。
/Dìdì yòu tōutōu de liū chūqù wán er./
Em trai lại lẻn ra ngoài chơi.
你偷偷儿跟在她的后面,就知道她经常跟谁来往了。
/Nǐ tōutōu er gēn zài tā de hòumiàn, jiù zhīdào tā jīngcháng gēn shéi láiwǎngle./
Nếu bạn bí mật theo dõi cô ấy, bạn sẽ biết cô ấy thường kết giao với ai.
IV. Tổng kết
暗暗 [Phó từ] |
悄悄 [Phó từ] |
偷偷[Phó từ] |
---|---|---|
Đều có ý lặng lẽ, âm thầm, len lén, không để người khác biết. Nhưng xét về ý nghĩa và điểm nhấn có sự khác nhau. Khi暗暗、悄悄、偷偷làm trạng ngữ trong câu, có thể kết hợp hoặc không kết hợp với 地, nếu không dùng 地, phía sau thường là từ hai âm tiết. |
||
Nhấn mạnh về nội tâm, trạng thái nội tâm. 她暗暗(地)感到高兴,因为这次她的考试成绩很好。 /Tā àn'àn (de) gǎndào gāoxìng, yīnwèi zhè cì tā de kǎoshì chéngjì hěn hǎo./ => Cô thầm vui mừng vì điểm thi lần này của cô rất tốt. |
Nhấn mạnh về tiếng động, không gây tiếng ồn. 你悄悄跟上去。 /Nǐ qiāoqiāo gēn shàngqù./ Bạn lặng lẽ đi theo. |
Nhấn mạnh sự lén lút, sợ bị người ta phát hiện. Đôi khi có cảm giác tội lỗi, vì đang làm điều xấu. 他们俩瞒着父母,偷偷(地)谈恋爱。 /Tāmen liǎ mánzhe fùmǔ, tōutōu (de) tán liàn'ài./ Hai người bí mật yêu nhau mà không nói cho bố mẹ biết. |
Chỉ có thể đứng trước động từ, (暗暗+Động từ) |
Ngoài đứng trước động từ (悄悄+ Động từ), 悄悄 còn có thể đứng trước danh từ, tạo thành cụm từ 悄悄话(tâm sự riêng của hai người, chuyện thầm kín, v.v...) |
Chỉ có thể đứng trước động từ, (偷偷+ Động từ) |
Không mang 儿. |
Có thể mang 儿: 悄悄儿/偷偷儿. |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm >>>>
Bài viết mới nhất

25-03-2025

21-03-2025

19-03-2025

17-03-2025

14-03-2025

12-03-2025
Danh mục
Tags
