Trang chủ / Thư viện tiếng trung YUEXIN / Học từ vựng tiếng Trung / Từ vựng tiếng Trung rau củ quả chi tiết - Học nhanh, nhớ lâu

Từ Vựng Tiếng Trung Rau Củ Quả Chi Tiết - Học Nhanh, Nhớ Lâu

20-08-2025
28 Lượt xem

Bạn đang học tiếng Trung và muốn mở rộng vốn từ vựng để giao tiếp hằng ngày? Chủ đề từ vựng tiếng Trung rau củ quả không chỉ giúp bạn dễ dàng đi chợ, siêu thị ở Trung Quốc mà còn ứng dụng trong giao tiếp về ăn uống, nấu nướng. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ từ vựng rau củ tiếng Trung, kèm theo các mẫu câu giao tiếp thực tế để bạn có thể áp dụng ngay.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ quả

Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ quả

 

1. Từ vựng tiếng trung chủ đề rau củ quả

1.1. Các loại rau

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Pinyin

Rau cải xanh

芥菜

jiè cài

Rau cải ngọt

小白菜

xiǎo bái cài

Rau cải chíp

油菜

yóu cài

Rau cải thảo

大白菜

dà bái cài

Bắp cải

卷心菜

juǎn xīn cài

Rau muống

空心菜

kōng xīn cài

Rau diếp (xà lách)

生菜

shēng cài

Rau bina (cải bó xôi)

菠菜

bō cài

Rau dền

苋菜

xiàn cài

Rau ngót

莧菜叶

xiàn cài yè

Rau mồng tơi

萝摩菜

luó mó cài

Rau lang (ngọn khoai lang)

红薯叶

hóng shǔ yè

Rau sam

马齿苋

mǎ chǐ xiàn

Cần tây

芹菜

qín cài

Su hào

球茎甘蓝

qiú jīng gān lán

Củ cải lá

萝卜叶

luó bo yè

Măng

竹笋

zhú sǔn

Măng tây

芦笋

lú sǔn

Giá đỗ

豆芽

dòu yá

Bông cải xanh

西兰花

xī lán huā

Súp lơ (bông cải trắng)

菜花

cài huā

Hoa thiên lý

夜香花

yè xiāng huā

Bông bí

南瓜花

nán guā huā

Bông hẹ

韭菜花

jiǔ cài huā

Hành lá

cōng

Hành tây

洋葱

yáng cōng

Hẹ

韭菜

jiǔ cài

Tỏi lá

蒜苗

suàn miáo

Thì là

茴香

huí xiāng

Rau mùi (ngò)

香菜

xiāng cài

Ngò gai

刺芫荽

cì yuán sui

Húng quế

九层塔

jiǔ céng tǎ

Tía tô

紫苏

zǐ sū

Bạc hà (húng lủi)

薄荷

bò he

Lá lốt

荆芥叶

jīng jiè yè

Rau cần nước

水芹

shuǐ qín

Rau đắng

苦菜

kǔ cài

Rau má

积雪草

jī xuě cǎo

Rau ngải cứu

艾草

ài cǎo

Rau cải xoăn (kale)

羽衣甘蓝

yǔ yī gān lán

 

1.2. Các loại củ 

 

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Pinyin

Khoai tây

土豆

tǔ dòu

Khoai lang

红薯

hóng shǔ

Khoai lang tím

紫薯

zǐ shǔ

Khoai môn

芋头

yù tóu

Khoai sọ

山药芋头

shān yào yù tóu

Sắn (khoai mì)

木薯

mù shǔ

Cà rốt

胡萝卜

hú luó bo

Củ cải trắng

白萝卜

bái luó bo

Củ cải đỏ

红萝卜

hóng luó bo

Củ cải vàng

黄萝卜

huáng luó bo

Củ dền

甜菜根

tián cài gēn

Hành tây

洋葱

yáng cōng

Hành tím

紫皮洋葱

zǐ pí yáng cōng

Hành ta (củ hành khô)

小洋葱

xiǎo yáng cōng

Tỏi

大蒜

dà suàn

Tỏi đen

黑蒜

hēi suàn

Gừng

jiāng

Nghệ

姜黄

jiāng huáng

Riềng

高良姜

gāo liáng jiāng

Củ sen

莲藕

lián ǒu

Củ năng

马蹄

mǎ tí

Khoai từ (củ từ)

山药

shān yào

Khoai mỡ

薯蓣

shǔ yù

Củ đậu

豆薯

dòu shǔ

Củ năn

茭白

jiāo bái

Củ dong

葛根

gé gēn

Củ ấu

菱角

líng jiǎo

Củ cải đường

甜菜根

tián cài gēn

Sâm (nhân sâm)

人参

rén shēn

 

1.3. Các loại quả

 

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Pinyin

Táo

苹果

píng guǒ

Chuối

香蕉

xiāng jiāo

Cam

橙子

chéng zi

Quýt

桔子

jú zi

Quýt ngọt

柑橘

gān jú

Chanh vàng

柠檬

níng méng

Chanh xanh

青柠

qīng níng

Dưa hấu

西瓜

xī guā

Dưa gang

香瓜

xiāng guā

Dưa lưới

哈密瓜

hā mì guā

Nho

葡萄

pú táo

Nho khô

葡萄干

pú táo gān

Xoài

芒果

máng guǒ

Dứa (thơm)

菠萝

bō luó

Đu đủ

木瓜

mù guā

Thanh long

火龙果

huǒ lóng guǒ

Vải

荔枝

lì zhī

Nhãn

龙眼

lóng yǎn

Mận

李子

lǐ zi

Mận Hà Nội (mận hậu)

青梅

qīng méi

Đào

桃子

táo zi

杏子

xìng zi

Cherry (anh đào)

樱桃

yīng táo

Dâu tây

草莓

cǎo méi

Việt quất

蓝莓

lán méi

Mâm xôi (phúc bồn tử)

树莓

shù méi

Kiwi

猕猴桃

mí hóu táo

Lựu

石榴

shí liu

Hồng

柿子

shì zi

Hồng giòn

脆柿

cuì shì

Na (mãng cầu ta)

番荔枝

fān lì zhī

Mãng cầu xiêm

刺果番荔枝

cì guǒ fān lì zhī

Bưởi

柚子

yòu zi

Sầu riêng

榴莲

liú lián

Chôm chôm

红毛丹

hóng máo dān

Dừa

椰子

yē zi

Óc chó

胡桃

hú táo

Hạnh nhân

杏仁

xìng rén

Hạt dẻ

栗子

lì zi

Hồ đào (hạt mắc ca)

夏威夷果

xià wēi yí guǒ

Me

罗望子

luó wàng zi

Khế

杨桃

yáng táo

Ổi

番石榴

fān shí liu

Mít

菠萝蜜

bō luó mì

Táo tàu (táo đỏ)

红枣

hóng zǎo

Quả hồng xiêm

人心果

rén xīn guǒ

Quả lê tàu (lê cát)

雪梨

xuě lí

 

 

2. Các mẫu câu tiếng Trung chủ đề rau củ quả

Các câu mẫu tiếng Trung dùng khi mua bán rau củ quả ở chợ/ siêu thị

Các câu mẫu tiếng Trung dùng khi mua bán rau củ quả ở chợ/ siêu thị

2.1. Mẫu câu mua bán rau củ quả ở chợ / siêu thị

这个多少钱?
/Zhè ge duō shǎo qián?/
Cái này bao nhiêu tiền?

可以便宜一点吗?
/Kě yǐ pián yi yī diǎn ma?/
Có thể rẻ hơn chút không?

我要一公斤土豆。
/Wǒ yào yī gōng jīn tǔ dòu/
Tôi muốn mua 1kg khoai tây.

请给我半斤西红柿。
/Qǐng gěi wǒ bàn jīn xī hóng shì/
Làm ơn bán cho tôi nửa cân cà chua.

这些蔬菜新鲜吗?
/Zhè xiē shū cài xīn xiān ma?/
Những loại rau này có tươi không?

我想买一些水果。
/Wǒ xiǎng mǎi yī xiē shuǐ guǒ/
Tôi muốn mua một ít hoa quả.

 

2.2. Mẫu câu giao tiếp về sở thích ăn uống

我喜欢吃水果。
/Wǒ xǐ huān chī shuǐ guǒ/
Tôi thích ăn hoa quả.

你爱吃什么蔬菜?
/Nǐ ài chī shén me shū cài?/
Bạn thích ăn loại rau nào?

我不喜欢洋葱。
/Wǒ bù xǐ huān yáng cōng/
Tôi không thích hành tây.

我每天都会吃蔬菜和水果。
/Wǒ měi tiān dū huì chī shū cài hé shuǐ guǒ/
Mỗi ngày tôi đều ăn rau và hoa quả.

我最喜欢草莓和西瓜。
/Wǒ zuì xǐ huān cǎo méi hé xī guā/
Tôi thích nhất là dâu tây và dưa hấu.

吃蔬菜对身体很好。
/Chī shū cài duì shēn tǐ hěn hǎo/
Ăn rau rất tốt cho sức khỏe.

 

2.3. Mẫu câu giao tiếp về chế biến rau củ quả

请把土豆切成片。
/Qǐng bǎ tǔ dòu qiē chéng piàn/
Hãy thái khoai tây thành lát.

把胡萝卜削皮。
/Bǎ hú luó bo xiāo pí/
Gọt vỏ cà rốt.

把洋葱切碎。
/Bǎ yáng cōng qiē suì/
Băm nhỏ hành tây.

先把蔬菜洗干净。
/Xiān bǎ shū cài xǐ gān jìng/
Trước tiên hãy rửa sạch rau.

我在做水果沙拉。
/Wǒ zài zuò shuǐ guǒ shā lā/
Tôi đang làm salad hoa quả.

加一点盐和胡椒。
/Jiā yī diǎn yán hé hú jiāo/
Thêm một chút muối và tiêu.

(0) Bình luận “Từ vựng tiếng Trung rau củ quả chi tiết - Học nhanh, nhớ lâu”
(0 Bình chọn)
Email của bạn sẽ được bảo mật
Mời bạn nhập đánh giá*
Tên
*
Email
*
Có dấu * là trường bắt buộc phải có
Gửi
Đăng ký nhận tư vấn
Đăng ký nhận tư vấn
*
Tư vấn tận tình giúp bạn chọn khóa học phù hợp nhất!
NHẬN TƯ VẤN