Trang chủ / Thư viện tiếng trung YUEXIN / Học từ vựng tiếng Trung / TÊN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ CỦA VIỆT NAM MỚI BẰNG TIẾNG TRUNG NĂM 2025

TÊN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ CỦA VIỆT NAM MỚI BẰNG TIẾNG TRUNG NĂM 2025

08-10-2025
316 Lượt xem

Cập nhật danh sách 34 tỉnh, thành phố Việt Nam bằng tiếng Trung năm 2025 đầy đủ nhất — có phiên âm, nghĩa tiếng Việt, và mẫu câu hỏi – hội thoại về quê quán thông dụng. Học nhanh, nhớ lâu, áp dụng dễ dàng trong giao tiếp tiếng Trung hàng ngày!
34 tỉnh thành sau sáp nhập

Tên 34 tỉnh, thành phố của Việt Nam bằng tiếng Trung

Tên các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam bằng tiếng Trung

  • Thành phố: 市 /shì/

  • Tỉnh: 省 /shěng/

 

 

 

 

 

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Tuyên Quang

宣光省

Xuānguǎng shěng

2

Cao Bằng

高平省

Gāopíng shěng

3

Lai Châu

莱州省

Láizhōu shěng

4

Lào Cai

老街省

Lǎojiē shěng

5

Thái Nguyên

太原省

Tàiyuán shěng

6

Điện Biên

奠边省

Diànbiàn shěng

7

Lạng Sơn

凉山省

Liángshān shěng

8

Sơn La

山罗省

Shānluó shěng

9

Phú Thọ

富寿省

Fùshòu shěng

10

Bắc Ninh

北宁省

Běiníng shěng

11

Quảng Ninh

广宁省

Guǎngníng shěng

12

Thủ đô Hà Nội

河内首都

Hénèi shǒudū

13

Thành phố Hải Phòng

海防市

Hǎifáng shì

14

Hưng Yên

兴安省

Xìngān shěng

15

Ninh Bình

宁平省

Níngpíng shěng

16

Thanh Hóa

清化省

Qīnghuà shěng

17

Nghệ An

义安省

Yì’ān shěng

18

Hà Tĩnh

河静省

Héjìng shěng

19

Quảng Trị

广治省

Guǎngzhì shěng

20

Thành phố Huế

顺化市

Shùnhuà shì

21

Thành phố Đà Nẵng

岘港市

Xiāngǎng shì

22

Quảng Ngãi

广义省

Guǎng’yì shěng

23

Gia Lai

嘉萊省

Jiālái shěng

24

Đắk Lắk

得乐省

Délè shěng

25

Khánh Hòa

庆和省

Qìnghé shěng

26

Lâm Đồng

林同省

Líntóng shěng

27

Đồng Nai

同奈省

Tóngnài shěng

28

Tây Ninh

西宁省

Xīníng shěng

29

Thành phố Hồ Chí Minh

胡志明市

Húzhìmíng shì

30

Đồng Tháp

同塔省

Tóngtǎ shěng

31

An Giang

安江省

Ānjiāng shěng

32

Vĩnh Long

永隆省

Yǒnglóng shěng

33

Thành phố Cần Thơ

芹苴市

Qínjū shì

34

Cà Mau

金瓯省

Jīn’ōu shěng

Mẫu câu hỏi quê quán thông dụng tiếng Trung

1, 你的家乡在哪儿?   /Nǐ de jiāxiāng zài nǎr?/
Quê hương của bạn ở đâu?

2, 你住在哪儿个城市? /Nǐ zhù zài nǎr gè chéngshì?/
Bạn sống ở đâu thế?

3, 我的家乡在海防,这里的风景分外美丽。/Wǒ de jiāxiāng zài Hǎifáng, zhèlǐ de fēng jǐng fèn wài měilì./
Quê của mình ở Hải Phòng, phong cảnh ở đây rất đẹp.

4, 明天我要去河内出差。/Míngtiān wǒ yào qù Hénèi chūchāi./
Ngày mai mình sẽ đến Hà Nội công tác.

5, 我打算下个星期去海防看朋友。/Wǒ dǎsuàn xià gè xīngqī qù Hǎifáng kàn péngyou./
Mình dự định tuần sẽ đến Hải Phòng thăm bạn.

6, 我地址是泰河街 98号。/wǒ dìzhǐ shì Tàihé jiē 98 hào./
Địa chỉ của tôi là số 98, phố Thái Hà.

Hội thoại giao tiếp tiếng Trung về chủ đề địa điểm

A: 明天你有空吗? /Míngtiān nǐ yǒu kòng ma?/
Ngày mai cậu có rảnh không?

B: 没有,明天我要去河内出差了。/Méiyǒu, míngtiān wǒ yào qù hénèi chūchài le./
Không, mai mình phải đi Hà Nội công tác rồi.

A:我本来想约你去看电影。不过,你有事了。那算了吧。/Wǒ běnlái xiǎng yuē nǐ qù kàn diànyǐng. Búguò , nǐ yǒu shì le. Nà suàn le ba./
Mình ban đầu muốn rủ cậu đi xem phim. Nhưng cậu có việc rồi thì thôi vậy.

B:以后还有很多机会呢,别难过啊。/Yǐhòu hái yǒu hěn duō jīhuì ne, bié nánguò a./
Sau này vẫn còn rất nhiều cơ hội mà. Cậu đừng buồn nhé.

A:好,你什么时候回来啊。/Hǎo, nǐ shénme shíhòu húilai a?/
Được, khi nào cậu đi công tác về thế?

B:下周。对了,你知道小红的地址吗?我有急事要来找她问一问。/Xià zhōu. Duì le, nǐ zhīdào Xiǎohóng de dìzhǐ ma? Wǒ yǒu jíshì yào lái zhǎo tā wèn yí wèn./
Tuần sau thì mình về. À đúng rồi, cậu biết địa chỉ của Tiểu Hồng không? Mình đang có việc gấp muốn tìm cô ấy hỏi một chút.

A:知道啊,她的地址是泰河街25号。/zhīdào a, tā de dìzhǐ shì Tàihé jiē 25 hào./
Mình biết. Địa chỉ là số 25, phố Thái Hà nhé.

B: 谢啦。/Xièla./
Cảm ơn cậu nhớ.

Trên đây là bảng tên 34 tỉnh, thành phố Việt Nam bằng tiếng Trung mới nhất năm 2025, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việtmẫu câu giao tiếp chủ đề quê quán – địa điểm giúp bạn học và ứng dụng dễ dàng trong thực tế.
Việc ghi nhớ các địa danh Việt Nam bằng tiếng Trung không chỉ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng, mà còn tự tin hơn khi giới thiệu bản thân, nói về quê hương hay công tác – du lịch tại Việt Nam bằng tiếng Trung.

Hãy luyện tập thường xuyên các mẫu câu trên, thay tên tỉnh hoặc thành phố quê bạn để giao tiếp tự nhiên hơn nhé!
Nếu bạn muốn học thêm các chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông dụng khác như giới thiệu bản thân, chỉ đường hay du lịch – hãy theo dõi ngay Trung tâm tiếng Trung Yuexin để cập nhật nhiều bài học hữu ích mỗi ngày.

(0) Bình luận “TÊN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ CỦA VIỆT NAM MỚI BẰNG TIẾNG TRUNG NĂM 2025”
(0 Bình chọn)
Email của bạn sẽ được bảo mật
Mời bạn nhập đánh giá*
Tên
*
Email
*
Có dấu * là trường bắt buộc phải có
Gửi
Đăng ký nhận tư vấn
Đăng ký nhận tư vấn
*
Tư vấn tận tình giúp bạn chọn khóa học phù hợp nhất!
NHẬN TƯ VẤN