Phân Biệt Từ Vựng: 被 - 叫 - 让
Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 被, 叫 và 让 nhé!
I. 被 [Giới từ]
- Bị, được. Câu bị động. Biểu thị ý bị động, có thể xuất hiện chủ thể thực hiện hành động đó hoặc không đều được.
我买的蛋糕被他们吃光了。(có xuất hiện chủ thể là 他们)
他被批评一顿。(không có chủ thể thực hiện, không biết ai đã 批评)
* Chú ý khi dùng câu chữ 被:
(1) 被 đứng sau phó từ phủ định và trợ động từ (động từ năng nguyện).
这次面试,他没被公司录取。
(2) 被 đứng sau những phó từ: 刚才、已经、终于、突然 và 又、再、都、也、常常、时常:
他刚才被爸爸骂了一顿。
/Tā gāngcái bèi bàba màle yī dùn./
Vừa rồi anh đã bị bố mắng.
(3) Trong câu bị động, động từ ở vị ngữ thường phải có trạng ngữ, bổ ngữ, trợ động từ (động từ năng nguyện) và trợ từ了、过:
门突然被推开了。(bổ ngữ)
/Mén túrán bèi tuī kāile./
Cánh cửa đột nhiên bị đẩy ra.
自行车被偷走了。(bổ ngữ)
/Zìxíngchē bèi tōu zǒule./
Chiếc xe đạp đã bị đánh cắp.
我小时候被狗咬伤过,所以不喜欢狗。
/Wǒ xiǎoshíhòu bèi gǒu yǎo shāngguò, suǒyǐ bù xǐhuān gǒu./
Hồi nhỏ tôi bị chó cắn nên tôi không thích chó.
II. 叫 [Giới từ, động từ]
- Động từ:
(1) Kêu, la, hú. Chỉ âm thanh hoặc tiếng động khá lớn do người hoặc vật phát ra.
你为什么这么大声地叫?
船上的汽笛叫了三声了,船快开了!
(2) Kêu, gọi. Đôi khi mang ý sai bảo.
你把小王叫到办公室来。
你不叫他去,他不会主动去的。
妈妈叫我学汉语,我就来学汉语了。
(3) Tên là, gọi là.
我的名字叫丽梅。
这种花叫“夜来香”。
Giới từ: Bị, được. Cách dùng tương đương với 被.
你的自行车叫人借走了。(= 你的自行车被人借走了。)
III. 让 [Giới từ, động từ]
Động từ:
(1) Để cho. Tạo điều kiện để những gì có lợi, thuận tiện cho người khác. Đôi khi mang ý cho phép, mong muốn.
把方便让给别人,把困难留给自己。
我不清楚她喜欢什么颜色,让她自己去挑吧。
让我家人的身体永远健康。
(2) Nhường, tránh lối, tránh ra.
在公交上,年轻人应该把座位让给老人。
请大家让一让,车开过来了。
不好意思,请让一下,让我过去!
Giới từ: Bị, được. Cách dùng tương đương với被、叫:
我的自行车让小偷拿走了。(=我的自行车被小偷拿走了。)
IV. Tổng kết
被 [Giới từ] |
叫 [Giới từ, động từ] |
让 [Giới từ, động từ] |
---|---|---|
Khi là giới từ, đều mang nghĩa bị động, dịch là bị, được, đều đứng sau các phó từ nói chung. |
||
Thường dùng trong văn viết, mang tính trang nghiêm, chính thức. |
Thường dùng trong khẩu ngữ. |
|
Trong câu bị động, có thể dẫn ra chủ thể thực hiện hành vi đó hay không đều được. 他被批评了。 今天,他被张老师批评了。 |
Trong câu bị động, bắt buộc phải dẫn ra chủ thể thực hiện hành vi đó. 他叫/让批评了。(S) 他叫/让老师批评了一顿。 |
|
Trực tiếp đứng trước động từ (被+ Động từ) 马路上出了车祸,人被轧了。 |
Ít khi trực tiếp đứng trước động từ (叫+ Động từ) 马路上出了车祸,人叫轧了。 |
Không thể trực tiếp đứng trước động từ. 马路上出了车祸,人让轧了。(S) |
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm >>>>
Bài viết mới nhất

25-03-2025

21-03-2025

19-03-2025

17-03-2025

14-03-2025

12-03-2025
Danh mục
Tags
