Trang chủ / Thư viện tiếng trung YUEXIN / Học từ vựng tiếng Trung / Phân biệt từ vựng: 曾经 - 曾 - 已经

Phân Biệt Từ Vựng: 曾经 - 曾 - 已经

25-03-2025
10 Lượt xem

 

 

Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học về những điểm giống và khác nhau của 曾经, 曾 và 已经 nhé!

Phân biệt từ vựng: 曾经 - 曾 - 已经

I. 曾经 [Phó từ]

- Đã từng, từng. Biểu thị tình hình đó hoặc hành động đó đã từng xuất hiện ở trước đây, giờ không còn tồn tại, không còn tiếp diễn nữa.

 

他曾经说过这件事。

/Tā céngjīng shuōguò zhè jiàn shì./

Anh ấy đã từng nói điều này.

 

- Hình thức phủ định: bỏ 曾经 mà thêm 没、没有.

 

他年轻时没有去北京留过学。

/Tā niánqīng shí méiyǒu qù běijīng liúguò xué./

Khi còn trẻ, anh chưa bao giờ đến Bắc Kinh học.

II. 曾 [Phó từ]

- Đã từng, từng. Cách dùng và ý nghĩa giống 曾经.

 

- Chỉ có hình thức phủ định của 曾 khác với 曾经 là thêm 未、不, tạo thành 不曾、未曾.

 

他年轻时曾在北京留过学。

/Tā niánqīng shí céng zài běijīng liúguò xué./

Anh ấy từng du học ở Bắc Kinh khi còn trẻ.

 

他年轻时未曾在北京留学过。

/Tā niánqīng shí wèicéng zài běijīng liúxuéguò./

Anh ấy chưa bao giờ đi du học ở Bắc Kinh khi còn trẻ.

 

- Một điểm khác với 曾经 nữa là trước có thể dùng những từ 可、何、哪 để hỏi hay hỏi vặn lại, còn 曾经 thì không có cách dùng này.

 

我何曾说过你一句坏话?

/Wǒ hécéng shuōguò nǐ yījù huàihuà?/

 

Tôi đã bao giờ nói xấu bạn chưa?

III. 已经 [Phó từ]

- Đã. Biểu thị sự việc đã xảy ra, đã hoàn thành hoặc thời gian đã trôi qua. Hành động đó hoặc tình trạng đó hiện giờ vẫn còn tiếp diễn, xảy ra.

 

这本书我已经买了,你不用给我买。

/Zhè běn shū wǒ yǐjīng mǎile, nǐ bùyòng gěi wǒ mǎi./

Tôi đã mua cuốn sách này rồi, bạn không cần phải mua cho tôi.

IV. Tổng kết

曾经 [Phó từ]

已经 [Phó từ]

Đều biểu thị nghĩa đã, từng nhằm chỉ sự việc, hành động đã xảy ra, tồn tại, nhưng xét về mặt ý nghĩa, có sự khác biệt đôi chút.

 

我曾经/已经去过一次上海。 

/Wǒ céngjīng/yǐjīng qùguò yīcì shànghǎi./

Tôi đã đến Thượng Hải một lần.

Về mặt ý nghĩa, chỉ hành động đó không còn tiếp diễn, kéo dài, tình hình đó không còn tồn tại.

 

他曾经当过导游。(Hiện tại không là hướng dẫn viên nữa)

 

他曾经在北京。(Lúc nói câu này, không còn ở Bắc Kinh nữa)

Về mặt ý nghĩa, hành động đó, tình hình đó vẫn còn xảy ra, kéo dài đến tận bây giờ.

 

他已经当过导游。(Hiện tại vẫn còn là hướng dẫn viên)

 

他已经在北京。(Lúc nói câu này, vẫn còn ở Bắc Kinh)

Không có cách dùng này.

Khi thuật lại những gì ở hiện tại hoặc sẽ xảy ra trong tương lai gần, chỉ có thể dùng 已经, không kết hợp với 曾经.

 

现在别去了,已经到吃饭时间了。

/Xiànzài bié qùle, yǐjīng dào chīfàn shíjiānle./

Đừng đi nữa, đã đến giờ ăn tối rồi.

Không có cách dùng này.

Những hành động cả đời người chỉ xảy ra một lần, hoặc chỉ làm một lần.

 

我奶奶已经死了。

/Wǒ nǎinai yǐjīng sǐle./

Bà tôi đã chết.

Thường đi với 过,

 

他曾经去过越南。

/Tā céngjīng qùguò yuènán./

Anh ấy đã đến Việt Nam.

Thường đi với 了.

 

他已经去了越南。

/Tā yǐjīng qùle yuènán./

Anh ấy đã đến Việt Nam.


 

Chúc các bạn học tập hiệu quả!


 

Xem thêm >>>>

Phân biệt từ vựng: 最近 - 近来

Phân biệt từ vựng: 终于 - 最后

Phân biệt từ vựng: 至少 - 最少

(0) Bình luận “Phân biệt từ vựng: 曾经 - 曾 - 已经”
(0 Bình chọn)
Email của bạn sẽ được bảo mật
Mời bạn nhập đánh giá*
Tên
*
Email
*
Có dấu * là trường bắt buộc phải có
Gửi
Đăng ký nhận tư vấn
Đăng ký nhận tư vấn
*
Tư vấn tận tình giúp bạn chọn khóa học phù hợp nhất!
NHẬN TƯ VẤN