Mở Rộng Vốn Từ Tiếng Trung Với “动”
01-10-2024
130
Lượt xem
动 là từ vựng cơ bản trong tiếng Trung, nhưng bạn đã biết hết những từ vựng bắt đầu bằng 动 dưới đây chưa.
Cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin mở rộng vốn từ với 动 nhé!
动脑 /dòngnǎo/: Động não
动态 /dòngtài/: tình hình; chiều hướng; động thái
动机 /dòngjī/: động cơ
动静 /dòngjìng/: động tĩnh; tiếng động; tình hình
活动 /huódòng/: chuyển động; hoạt động; vận động
动力 /dònglì/: động lực; động cơ
感动 /gǎndòng/: xúc động; rung cảm
动弹 /dòngtán/: động đậy; cựa quậy
动嘴 /dòngzuǐ/: trò chuyện; tán chuyện
动心 /dòngxīn/: động lòng; cảm động
动议 /dòngyì/: kiến nghị; đề nghị
动气 /dòngqì/: phát cáu; nổi nóng
动物 /dòngwù/: động vật
动手 /dòngshǒu/: bắt tay vào làm; sờ vào; đánh nhau
动员 /dòngyuán/: động viên; huy động
动脉 /dòngmài/: động mạch
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm ===>>>
(0)
Bình luận
“Mở rộng vốn từ tiếng Trung với “动””
Bài viết mới nhất
Chọn bài viết hiển thị

Phân biệt từ vựng: 曾经 - 曾 - 已经
25-03-2025

Phân biệt từ vựng: 不得不 - 只得 - 只好
21-03-2025

Phân biệt từ vựng: 不但 - 不仅 - 不只
19-03-2025

Phân biệt từ vựng: 必须 - 必需 - 必要
17-03-2025

Phân biệt từ vựng: 必定 - 必然 - 一定
14-03-2025

Phân biệt từ vựng: 比较 - 比 - 较
12-03-2025
Danh mục
Chỉnh sửa danh mục
Tags
Đăng ký nhận tư vấn
