Mở Rộng Vốn Từ Tiếng Trung Với “动”
01-10-2024
158
Lượt xem
动 là từ vựng cơ bản trong tiếng Trung, nhưng bạn đã biết hết những từ vựng bắt đầu bằng 动 dưới đây chưa.
Cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin mở rộng vốn từ với 动 nhé!
动脑 /dòngnǎo/: Động não
动态 /dòngtài/: tình hình; chiều hướng; động thái
动机 /dòngjī/: động cơ
动静 /dòngjìng/: động tĩnh; tiếng động; tình hình
活动 /huódòng/: chuyển động; hoạt động; vận động
动力 /dònglì/: động lực; động cơ
感动 /gǎndòng/: xúc động; rung cảm
动弹 /dòngtán/: động đậy; cựa quậy
动嘴 /dòngzuǐ/: trò chuyện; tán chuyện
动心 /dòngxīn/: động lòng; cảm động
动议 /dòngyì/: kiến nghị; đề nghị
动气 /dòngqì/: phát cáu; nổi nóng
动物 /dòngwù/: động vật
动手 /dòngshǒu/: bắt tay vào làm; sờ vào; đánh nhau
动员 /dòngyuán/: động viên; huy động
动脉 /dòngmài/: động mạch
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm ===>>>
(0)
Bình luận
“Mở rộng vốn từ tiếng Trung với “动””
Bài viết mới nhất
Chọn bài viết hiển thị
Danh mục
Chỉnh sửa danh mục
Tags
Đăng ký nhận tư vấn
