GIAO TIẾP HẰNG NGÀY TRONG TIẾNG TRUNG
Học tiếng Trung cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin qua những mẫu câu giao tiếp hằng ngày này nhé!!
早上好! |
Zǎoshang hǎo |
Chào buổi sáng! |
---|---|---|
中午好! |
zhōngwǔ hǎo |
Chào buổi trưa! |
晚上好! |
Wǎnshàng hǎo |
Chào buổi tối! |
好久不见了。 |
Hǎojiǔ bùjiànle |
Lâu rồi không gặp. |
你好吗? |
Nǐ hǎo ma? |
Bạn có khoẻ không? |
我很好。你呢? |
Wǒ hěn hǎo. Nǐ ne? |
Tôi rất khoẻ. Còn bạn thì sao? |
我也是。 |
Wǒ yěshì |
Tôi cũng vậy. |
认识你,我很高兴。 |
Rènshí nǐ, wǒ hěn gāoxìng. |
Rất vui được làm quen với bạn! |
你忙吗? |
Nǐ máng ma? |
Bạn có bận không? |
我不忙,有事吗? |
Wǒ bù máng, yǒushì ma? |
Không tôi không bận, có việc gì sao? |
你去哪儿? |
Nǐ qù nǎ'er? |
Bạn đi đâu thế? |
我去超市买东西。 |
Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxī. |
Tôi đi siêu thị mua đồ. |
我要去扔垃圾。 |
Wǒ yào qù rēng lèsè. |
Tôi đi vứt rác. |
我好饿。 |
Wǒ hǎo è. |
Tôi đói quá. |
今天中午你要吃什么? |
Jīntiān zhōngwǔ nǐ yào chī shénme? |
Trưa nay bạn muốn ăn gì? |
我们一起吃火锅吧! |
Wǒmen yīqǐ chī huǒguō ba! |
Chúng ta đi ăn lẩu nhé. |
好呀。 |
Hǎo ya. |
Được thôi. |
你好! |
Nǐ hǎo! |
Chào bạn! |
你叫什么名字? |
Nǐ jiào shénme míngzì? |
Bạn tên là gì? |
我叫…… |
Wǒ jiào… |
Tôi tên là… |
你今年多大了? |
Nǐ jīnnián duōdàle? |
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi |
我今年……岁。 |
Wǒ jīnnián……suì. |
Năm nay tôi… tuổi. |
你哪年出生? |
Nǐ nǎ nián chūshēng? |
Bạn sinh năm bao nhiêu? |
我……年出生。 |
Wǒ……nián chūshēng. |
Mình sinh năm … |
谢谢你。 |
Xièxiè nǐ. |
Cảm ơn bạn. |
不客气。 |
Bù kèqì |
Đừng khách sao. |
对不起。 |
Duìbuqǐ |
Tôi xin lỗi. |
没事。 |
Méishì |
Không sao. |
打扰你了。 |
Dǎrǎo nǐle. |
Làm phiền bạn rồi. |
没关系。 |
Méi guān xi |
Không sao đâu |
家里人都好吗? |
Jiālǐ rén dōu hǎo ma? |
Mọi người trong gia đình ông có khỏe không? |
我父母都很好。 |
Wǒ fùmǔ dōu hěn hǎo. |
Bố mẹ tôi dạo này vẫn khoẻ. |
再见。 |
Zàijiàn |
Tạm biệt. |
Đến ngay Trung tâm tiếng Trung Lixin để học thêm nhiều kiến thức bổ ích và cùng nhau chinh phục HSK, HSKK bạn nhé!
Xem thêm ===>>>
Diễn đạt ngày tháng năm trong tiếng Trung
Bài viết mới nhất

25-03-2025

21-03-2025

19-03-2025

17-03-2025

14-03-2025

12-03-2025
Danh mục
Tags
