BẢNG TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ DU LỊCH
1. Học bảng từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Học ngoại ngữ theo chủ đề là cách học ngoại ngữ phổ biến từ rất lâu. Cách học này không chỉ áp dụng trong việc học tiếng Trung mà còn áp dụng trong việc học tất cả các ngoại ngữ khác.
Một cách nhớ từ vựng tiếng trung hay mà bạn nên áp dụng đó là ghi chép từ vựng tiếng trung theo hệ thống một chủ đề nhất định và học chúng.
Với một bảng từ vựng tiếng trung được sắp xếp theo một chủ đề nhất định, người học sẽ dễ dàng trong việc ghi nhớ và liên tưởng, từ đó nhanh chóng sử dụng được vốn từ vựng đó trong những trường hợp liên quan.
2. Bảng từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch
1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch
Việc chia bảng từ vựng tiếng trung theo chủ đề sẽ khiến người học dễ dàng hơn khi học, ghi chép, ghi nhớ tiếng trung.
Cách nhớ từ vựng tiếng trung này còn giúp cho người học mở rộng các vốn từ liên quan đến một chủ đề. Từ đó, người đọc có thêm nhiều từ vựng, kiến thức về 1 chủ đề nhất định, tạo nền móng cho các kỹ năng Nghe - Nói - Đọc -Viết về chủ đề đó.
2. Bảng từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch
Sau đây, Trung tâm tiếng Trung YUEXIN đưa ra bảng từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch với 20 cụm từ thông dụng dễ nhớ để các bạn dễ dàng nắm bắt kiến thức:
STT |
CHỮ HÁN |
PINYIN |
DỊCH NGHĨA |
---|---|---|---|
1 |
旅游业 |
Lǚyóu yè |
Ngành du lịch |
2 |
导游 |
dǎoyóu |
Hướng dẫn viên du lịch |
3 |
睡袋 |
shuìdài |
Túi ngủ du lịch |
4 |
睡垫 |
shuì diàn |
Đệm ngủ du lịch |
5 |
游船 |
yóuchuán |
Du thuyền |
6 |
旅行毯 |
Lǚxíng tǎn |
Thảm du lịch |
7 |
旅行指南 |
Lǚxíng zhǐnán |
Sách hướng dẫn du lịch |
8 |
周末旅行 |
Zhōumò lǚxíng |
Du lịch cuối tuần |
9 |
徒步旅行 |
Túbù lǚxíng |
Du lịch đi bộ |
10 |
春游 |
Chūnyóu |
Du lịch mùa xuân |
11 |
夏季旅游 |
Xiàjì lǚyóu |
Du lịch mùa hè |
12 |
秋游 |
Qiūyóu |
Du lịch mùa thu |
13 |
冬季旅游 |
Dōngjì lǚyóu |
Du lich mùa đông |
14 |
海上旅游 |
Hǎishàng lǚyóu |
Du lịch trên biển |
15 |
包价旅游 |
Bāo jià lǚyóu |
Du lịch trọn gói |
16 |
团体旅行 |
Tuántǐ lǚxíng |
Du lịch theo đoàn |
17 |
游山玩水 |
Yóu shān wán shuǐ |
Du ngoạn núi non sông nước |
18 |
郊游野餐 |
Jiāoyóu yěcān |
Picnic dã ngoại |
19 |
野餐区 |
Yěcān qū |
Khu dã ngoại |
20 |
旅行代理 |
Lǚxíng dàilǐ |
Đại lý du lịch |
Muốn ghi nhớ từ vựng tiếng trung trên, bạn đừng quên ghi chép đầy đủ và ôn lại mỗi ngày nhé. Trên đây, Trung tâm tiếng Trung LIXIN đề xuất cho bạn bảng từ vựng tiếng Trung về chủ đề du lịch mong sẽ giúp các bạn dễ dàng hơn trong quá trình học ngoại ngữ của mình.
--------------------------------------------------
Đến Trung tâm tiếng Trung LIXIN ngay để được tư vấn về những khoá học phù hợp nhất và để tự tin giao tiếp bằng tiếng trung bạn nhé!
HOTLINE: 086 900 8882
Tìm hiểu thêm>>>
Bổ ngữ xu hướng trong tiếng Trung
Bài viết mới nhất

25-03-2025

21-03-2025

19-03-2025

17-03-2025

14-03-2025

12-03-2025
Danh mục
Tags
