20+ Từ Vựng Mở Rộng Với 感
29-02-2024
440
Lượt xem
Cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin học 20 từ vựng mở rộng với 感 nhé!
流感 /Liúgǎn/: Bệnh cúm
感染 /gǎnrǎn/: Lây nhiễm
预感 /yùgǎn/: Dự cảm
感喟 /gǎnkuì/: Than thở
自卑感 /zìbēi gǎn/: Tự ti
感性 /gǎnxìng/: Cảm tính
性感 /xìnggǎn/: Gợi cảm
感化 /gǎnhuà/: Cảm hóa
感叹 /gǎntàn/: Cảm thán
感伤 /gǎnshāng/: Thương cảm
感冒 /gǎnmào/: Cảm cúm
感恩 /gǎn'ēn/: Biết ơn
好感 /hǎogǎn/: Thiện cảm
第六感 /dì liù gǎn/: Giác quan thứ 6
恶感 /ègǎn/: Ác cảm
敏感 /mǐngǎn/: Mẫn cảm, nhạy cảm
感动 /gǎndòng/: Cảm động
感受 /gǎnshòu/: Cảm nhận
感觉 /gǎnjué/: Cảm thấy
感激 /gǎnjī/: Cảm kích
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
Xem thêm ===>>>
(0)
Bình luận
“20+ từ vựng mở rộng với 感”
Bài viết mới nhất
Chọn bài viết hiển thị

Phân biệt từ vựng: 曾经 - 曾 - 已经
25-03-2025

Phân biệt từ vựng: 不得不 - 只得 - 只好
21-03-2025

Phân biệt từ vựng: 不但 - 不仅 - 不只
19-03-2025

Phân biệt từ vựng: 必须 - 必需 - 必要
17-03-2025

Phân biệt từ vựng: 必定 - 必然 - 一定
14-03-2025

Phân biệt từ vựng: 比较 - 比 - 较
12-03-2025
Danh mục
Chỉnh sửa danh mục
Tags
Đăng ký nhận tư vấn
